Như vậy, kết thúc khóa học mỗi Học viên sẽ trải qua tới 4 dự án là dự án với PHP thông thường (Project 1), dự án với PHP theo mô hình MVC (Project 2), dự án với PHP hướng đối tượng theo mô hình MVC-OOP (Project 3) và dự án với framework Laravel (Project 4), điều này sẽ giúp bạn có kinh nghiệm thực tế và tự tin 9. SQL cho người mới bắt đầu nghề Data Analysis - Udemy. 10. Mô hình thống kê ứng dụng bằng ngôn ngữ R trong Phân tích Dữ liệu. 1. Data Science Specialization - Coursera. Coursera cung cấp một trong những nền giáo dục khoa học dữ liệu trực tuyến được thành lập lâu nhất, thông Tìm hiểu về SSD MultiBox Real-Time Object Detection. Bài đăng này đã không được cập nhật trong 3 năm. Ngày nay, những mô hình mạng neural đang trở nên ngày càng phổ biến, và trong bài toán phân loại ảnh (image classification) chúng thậm chí còn vượt trội hơn con người về độ chính Với RealPresence Clariti, việc cấp phép dựa trên người dùng đồng thời để dễ dàng mở rộng khi tổ chức của bạn phát triển. Chỉ với một vài thao tác, những nút ấn đơn giản bạn sẽ thu lại được toàn bộ hình ảnh và âm thanh của cuộc họp hội nghị. −Mô tả các Use Case tổng quát ở một sơ đồ khác (mức 2) + Ví dụ: "Quản lý sách" bao gồm "Nhập sách", "Xuất sách", "…" • Sử dụng các Use-case quá cụ thể, hoặc làm việc với dữ liệu quá cụ thể. Ví dụ: −"Tìm sách theo tên" (nên là "Tìm sách") PHẦN MỀM QUẢN LÝ ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI. Mô tả tổng quan về hệ thống: Đối tượng sử dụng: Phòng Bảo trợ xã hội thuộc Sở LĐTBXH các tỉnh, thành. Phòng LĐTBXH các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh. Công nghệ phát triển: Hệ thống được lập trình và phát EmlfbJ. Nội dung Text Chuyên đề 2 Tổ chức dữ liệu hệ thống kế toán - Nguyễn Bích Liên LOGO Chuyên đề 2 Tổ chức dữ liệu hệ thống kế toán Nguyễn Bích Liên Ch2. Tổ chức dữ liệu 1 Nguyễn Bích Liên Mục tiêu You can briefl y add outl ine of this slide pa ge in this text box. 1. Hiểu các cách tổ chức dữ liệu kế toán 2. Hiểu nguyên tắc tổ chức dữ liệu & tích hợp dữ liệu theo cấu trúc quan hệ 3. Hiểu các phương pháp mã hóa dữ liệu 4. Ảnh hưởng của tổ chức dữ liệu tới kế toán Ch2. Tổ chức dữ liệu 2 Nguyễn Bích Liên Nội dung Tổ chức dữ liệu kế toán I II Qui trình Xử lý dữ liệu Tích hợp mô hình tổ chức dữ liệu - sơ đồ III REA IV Mã hóa dữ liệu V Thảo luận ảnh hưởng của tổ chức dữ liệu tới hệ thống thông tin kế toán Ch2. Tổ chức dữ liệu 3 Nguyễn Bích Liên I. Tổ chức dữ liệu kế toán 1 Khái niệm tổ chức dữ liệu 2 Các mô hình tổ chức dữ liệu kế toán 3 Tổ chức dữ liệu mô hình E-R- REA Ch2. Tổ chức dữ liệu 4 Nguyễn Bích Liên Khái niệm tổ chức dữ liệu Tổ chức dữ liệu là việc sắp xếp các dữ liệu của hệ thống theo những nguyên tắc nhất định tại các nơi lưu trữ dữ liệu. • Dữ liệu • Cơ sở dữ liệu là tất cả các dữ liệu của một tổ chức hay một phạm vi nào đó được sử dụng trong hệ thống xử lý thông tin của tổ chức hay phạm vi đó Trong môi trường KT bằng tay, dữ liệu được lưu trữ ở đâu? Trong môi trường bằng máy, dữ liệu được lưu ở đâu? Theo nguyên tắc nào? Ch2. Tổ chức dữ liệu 5 Nguyễn Bích Liên Tổ chức dữ liệu  Về mặt logic các dữ liệu trong CSDL được sắp xếp Ký tự -> vùng dữ liệu -> mẩu tin- tập tin dữ liệu -> CSDL Kế toán Kế toán Ví dụ bằng tay bằng máy Ký tự Vùng dữ liệu Tập tin dữ liệu Cơ sở dữ liệu  Các tập tin trong CSDL có quan hệ với nhau theo những nguyên tắc nhất định. Ví dụ ? Ch2. Tổ chức dữ liệu 6 Nguyễn Bích Liên Sự phát triển của kỹ thuật CSDL Mốc Sự kiện Kỹ thuật CSDL trích William 1960s Máy tính lớn Hệ thống tập tin Máy tính như một nơi chứa mainframe các tập tin. 1960s Hệ quản trị CSDL Quản trị CSDL Chuẩn hóa lưu trữ, xử lý và DBMS database management truy cập dữ liệu 1960s Dịch vụ thông tin trực Quản trị văn bản CSDL gồm các văn bản, từ tuyến text managemant tạp chí, báo, hình ảnh, giọng Người sử dụng truy cập qua HT dịch vụ mạng trực tuyến 1970s Hệ chuyên gia expert Suy luận, suy đoán CSDL về các qui luật ra systems quyết định, logic ra quyết định 1970s Lập trình hướng đối tượng 1980s Hypetext systems Tìm kiếm thông qua các kết nối trong CSDL 1990s chức dữ li ệu Ch2. Tổ Intelligent database Kết hợp 7tất cả các Nguyễn Bích Liên systems kỹ thuật trên Các kỹ thuật CSDL trong kế toán Kế toán đã sử dụng các mô hình tổ chức dữ liệu nào? Trong điều kiện ứng dụng CNTT ra sao? Hệ quản trị CSDL Phần mềm ứng dụng & dữ liệu độc lập Hệ quản trị CSDL Phần mềm ứng dụng Hệ thống máy & dữ liệu gắn chặt tinh lớn Tập tin thông thường với nhau; trùng lặp, mainframe không chuẩn hóa . Sử dụng kế Sổ theo thời toán thủ công Mô hình sổ kế toán gian- đối tượng  Tổ chức dữ liệu kế toán thủ công thế nào? Tập trung loại dữ liệu gì? Ch2. Tổ chức dữ liệu 8 Nguyễn Bích Liên Tổ chức tập tin thông thường theo từng ứng dụng Sự kiện A VD đặt hàng  Được sử dụng Đối tượng B Chương trình ứng trong môi trường VD hàng tồn kho dụng 1- ví Dữ liệu lưu trữ dụ bán hàng riêng biệt theo Đối tượng C VD từng ứng dụng. Nhược điểm? Đối tượng B Người VD HTK sử dụng Sự kiện D Chương VD nhập trình ứng kho dụng 2- ví Sự kiện E dụ hàng tồn kho vd xuất kho Ch2. Tổ chức dữ li ệu 9 Nguyễn Bích Liên Tổ chức theo hệ quản trị CSDL Cơ sở dữ liệu Đặc điểm của mô Sự kiện A, đối tượng B, C. Sự kiện D, E, F … hình tổ chức dữ liệu này Module bán Module gửi Module….. hàng hàng …. Ch2. Tổ chức dữ li ệu 10 Nguyễn Bích Liên Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Thế nào là hệ quản trị CSDL? Nó thực hiện những công việc gì? Tại sao cần hệ quản trị CSDL? DBMS là phần mềm quản lý dữ liệu. Chức năng Truy vấn dữ Tổ chức dữ liệu Xử lý dữ liệu liệu DQL- DDL- Data DML- data Data Query Description manipulation Language Language language • Tạo thông Định nghĩa cấu • Cập nhật dữ tin, báo cáo trúc CSDL liệu theo yêu • Tên của DL • Sửa dữ liệu cầu người • Kiểu dữ liệu • Nhập dữ liệu sử dụng • Độ dài DL • Trích dữ liệu Ch2. Tổ chức dữ liệu 11 Nguyễn Bích Liên Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu CSDL- DBMS Người sử Người sử Người sử dụng 1 dụng 2 dụng 3 DBMS kế DBMS kế DBMS kế toán toán toán Schema or database model Database Ch2. Tổ chức dữ liệu 12 Nguyễn Bích Liên Kiến trúc của Cơ sở dữ liệu Có 3 mức độ kiến trúc của Cơ sở dữ liệu Sử dụng công cụ hỗ trợ mô tả tùy mô Khái niệm CSDL hình cấu trúc dữ Sử dụng CSDL liệu E-R; OMT Báo cáo mong muốn object orientation Thông tin cần hiển thị modeling technique… Mô hình cấu trúc dữ liệu • Hình cây hay gọi là phân cấp • Mạng • Quan hệ • Hướng đối tượng DL lưu trữ thực sự theo cách để có Phương pháp truy cập • Trình tự • Trình tự có chỉ mục indexed sequencial Ch2. Tổ chức dữ liệu • Trực tiếp 13 Nguyễn Bích Liên Mô hình dữ liệu khái niệm mối liên kết thực thể - entities relationship  Mô hình mối liên kết thực thể là công cụ mô tả mối quan hệ giữa các thực thể các đối tượng cần thu thập và lưu trữ thông tin trong CSDL. Mô hình dữ liệu Mối quan Thực thể gì? hệ/liên kết Đối tượng cần thu Thuộc tính của thực giữa các thập và lưu trữ thể tính chất của thực thực thể thông tin thể 11 • Thuộc tính mô tả 1- nhiều • Thuộc tính tên gọi- nhiều - nhiều khóa chính duy nhất Để phân biệt • Thuộc tính liên kết- khóa ngoại Dùng liên kết giữa các tập thực thể. Ch2. Tổ chức dữ liệu 14 Nguyễn Bích Liên Mô hình dữ liệu cấp khái niệm mối liên kết thực thể entities relationship  Ký hiệu Thuộc Thuộc Thuộc Thuộc Thuộc Thuộc tính 1 tính 2 tính … tính 1 tính 2 tính … Thực thể 1 Thực thể 2 Ch2. Tổ chức dữ liệu 15 Nguyễn Bích Liên Mô hình E-R ứng dụng trong kinh tế/kế toán  Trong kinh tế và kế toán, các thực thể entities được phân thành các nhóm theo mô hình REAL • Nguồn lực Resources TS DN sở hữu • Sự kiện Events • Tác nhân/đối tượng tham gia Agents • Vị trí Locations xẩy ra sự kiện, nơi lưu nguồn lực, nơi/vị trí tác nhân Ch2. Tổ chức dữ liệu 16 Nguyễn Bích Liên Mô hình E-R ứng dụng trong kinh tế/kế toán Tác nhân bên Nguồn lực Sự kiện trong Tác nhân bên Vị trí ngoài nếu nếu cần cần Tác nhân bên Nguồn lực Sự kiện trong Tác nhân bên ngoài nếu cần Ch2. Tổ chức dữ liệu 17 Nguyễn Bích Liên Cấu trúc dữ liệu cấp logic – cấu trúc quan hệ - relational structures  Các dữ liệu trong CSDL được lưu trữ dưới dạng bảng dữ liệu 2 chiều cột, dòng KHAÙ CH HAØ NG Costomer Relation M AÕ KH T EÂ KH N ÑÒ CHÆ A SOÁ DÖ 01 Nguy eã Vaê A n n xx xx 300 02 cty TNHH Hoa Huyeàn xx xx 500 BAÙ HAØ N NG Sale Relation SO HÑ Á M AÕ KH NGAØ BAÙ HAØ Y N NG ÑK T HANH T OAÙ N 101 01 15/09 1 102 02 20/9 2 103 01 25/10 1 CHI T I EÁ BAÙ HAØ T N NG Det ail Sale Relation S HÑ OÁ M AÕ HAØ NG SO L Ö NG Á ÔÏ 101 216 100 101 218 200 101 217 150 102 218 420 103 216 300 103 217 200 HAØ NG HOÙ -GI AÙ A VOÁ NgoodsRelation HAØ GÕ T EÂ HAØ M AÕ N N NG HOÙ A ÑÔ GÍA N 216 Vaû luï i a 100,000 217 Vaaû coton i 40,000 218 Vaû boá i 20,000 Ch2. Tổ chức dữ liệu 18 Nguyễn Bích Liên Mô hình E-R ứng dụng trong kinh tế/kế toán  Mối liên kết giữa các thực thể mô tả vấn đề gì? Tập trung vào các khía cạnh hoạt động kinh tế hay tập trung vào ảnh hưởng tới TK kế toán?  Dựa vào đâu xác định các thực thể? Dựa vào đâu xác định các thuộc tính thực thể? Dựa vào đâu xác định mối liên kết giữa các thực thể?  Cách tiếp cận để phân tích HĐ kinh tế nhằm xây dựng mô hình REA? Ch2. Tổ chức dữ liệu 19 Nguyễn Bích Liên Cấu trúc dữ liệu cấp vật lý  Ở cấp độ vật lý, các bảng dữ liệu được lưu trữ trong hình thức các files dữ liệu phù hợp với các kiểu truy cập dữ liệu  Trình tự  Trình tự có chỉ mục  Truy cập trực tiếp  Các files dữ liệu sự kiện gọi các tập tin nghiệp vụ transaction files, các files đối tượng, nguồn lực, vị trí được gọi là tập tin chính master file. Ch2. Tổ chức dữ liệu 20 Nguyễn Bích Liên Tổ Chức Dữ Liệu Theo Mô Hình Real, Tổ Chức Dữ Iệu Theo Mô Hình Real, Tổ Chức Dự Trữ Theo Môn Hình Real, Dự Trữ Theo Mô Hình Real, Hình Thức Thừa Kế Theo Di Chúc Theo Quy Định Của Bộ Luật Dân Sự 2015, Dữ Liệu Real, Mô Hình Real, Luận Văn Về Mô Hình Real, Công Ty Cơ Cấu Theo Mô Hình Chức Năng, Tài Liệu Tham Khảo Về Kế Thừa Theo Di Chúc, Trình Bày Các Bước Vẽ Lưu Đồ, Mô Hình Real, Các Bước Xây Dựng Mô Hình Real, Tổ Chức Chính Quyền Địa Phương Theo Mô Hình Xô Viết, Hình Thức Di Chúc Theo Quy Định Của Bộ Luật Dân Sự Năm 2015, Chuyên Dề Mô Hình Tổ Chức Hd Giá Dục Theo Hướng Trải Nghiệm Cho Trẻ Mn, - Học Liệu Số Trong Dạy Học Là Sách Giáo Khoa,tài Liệu Tham Khảo Điện Tử,trình Chiếu, Hình ảnh,video,âm Thanh,bài Giảng Điện Tử, Thí Nghiệm ảo. - Chức Năng +, Tài Liệu Bồi Dưỡng Theo Chuẩn Chức Danh Nghề Nghiệp, Bien Phap To Chuc Day Hoc Nhom Theo Mo Hinh Truong Hoc Moi Viet Nam, Phân Loại Khách Du Lịch Theo Hình Thức Tổ Chức, Mô Hình Real Cho Chu Trình Bán Hàng Thu Tiền Ngay, Luận Văn Vẽ Mô Hình Real Cho Chu Trình Bán Hàng Thu Tiền, Tài Liệu Bồi Dưỡng Theo Tiêu Chuẩn Chức Danh Giang3 Viên Hạng Iii, Lựa Chọn Sưe Dụng Hình Thức, Phương Pháp Tổ Chức HĐtn, Hn Theo Chủ Đề ở Cấp Thcs, Lựa Chọn Sử Dụng Hình Thức Phương Pháp Tổ Chức HĐtn Hn Theo Chủ Đề ở Thcs, Tài Liệu Bồi Dưỡng Theo Tiêu Chuẩn Chức Danh Nghề Nghiệp Giáo Viên, Lựa Chọn, Sử Dụng Hình Thức, Phương Pháp Tổ Chức HĐtn, Hn Theo Chủ Đề ở Thcs - Hướng Dẫn Làm Bài, Thiết Kế Tiến Trình Dạy Học Theo Mô Hình Lớp Học Đảo Ngược Chương Chất Khí - Vật Lí 10 Loại Tài Liệu, Tài Liệu Bồi Dưỡng Theo Tiêu Chuẩn Chức Danh Nghề Nghiệp Giáo Viên Mầm Non - Hạng Ii, Tài Liệu Bồi Dưỡng Theo Tiêu Chuẩn Chức Danh Nghề Nghiệp Giáo Viên Mầm Non Hạng 2, ài Liệu Bồi Dưỡng Theo Tiêu Chuẩn Chức Danh Nghề Nghiệp Giảng Viên Chính, Tài Liệu Bồi Dưỡng Theo Tiêu Chuẩn Chức Danh Nghề Nghiệp Giảng Viên Chính, Tai Liệu Bồi Dưỡng Theo Chuẩn Chức Danh Nghề Nghiệp Giáo Viên Thpt Hạng 2, Tài Liệu Bồi Dưỡng Theo Tiêu Chuẩn Chức Danh Nghề Nghiệp Gvmn Hạng Ii Năm 2017, Tài Liệu Bồi Dưỡng Theo Tiêu Chuẩn Chức Danh Nghề Nghiệp Giáo Viên Mầm Non Hạng Iii, Nguyễn Tuấn Anh 2011, Hoàn Thiện Tổ Chức Công Tác Kế Toán ở Các TĐkt Việt Nam Theo Mô Hình Ctm - C, Tài Liệu Đề án Kinh Doanh Của Be Fresh– Chuỗi Cửa Hàng Eat Clean Theo Hình Thức ăn Nhanh, Thực Trạng Về Qui Định Của Pháp Luật Về Hình Thức Thừa Kế Theo Di Chúc Theo Quy Định Bộ Luật Dân Sự 2015, Tài Liệu Bồi Dưỡng Theo Tiêu Chuẩn Chức Danh Nghề Nghiệp Giáo Viên Thpt Hạng Iii, Nội dung Text Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán - Chương 2 Tổ chức dữ liệu trong hệ thống thông tin kế toán Chương 2 Tổ chức dữ liệu trong hệ thống thông tin kế toán 1 Mục tiêu Hiểu các tiếp cận tổ chức dữ liệu để xử lý hoạt động kinh doanh trong hệ thống thông tin kế toán Hiểu được nguyên tắc tổ chức dữ liệu theo mô hình REAL Hiểu các phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu đọc tài liệu Mã hóa dữ liệu 2 Các tiếp cận tổ chức dữ liệu để xử lý hđkd trong htttkt theo kt truyền thống theo hệ quản trị CSDL  Chỉ quan tâm DL tài chính All DL được lưu  DL được lưu ở nhiều loại sổ chi chung, được quản lý tiết, sổ cái => trùng lắp, kg chia bởi hệ quản trị cơ sở sẻ và dùng chung dữ liệu được, có sự mâu thuẫn dữ liệu dữ liệu => tránh trùng lắp, mẫu thuẫn DL, tăng tính kịp thời của theo từng hệ thống ứng DL dụng – xử lý bằng máy DL được lưu phục vụ cho 1 ƯD 1 loại hoạt động DL trùng lắp, kg chia sẻ và dùng chung dữ liệu được, có sự mâu thuẫn dữ liệu 3 Lưu trữ Quá Dữ liệu Thông tin trình đầu vào Xử lý SXKD đầu ra Kiểm soát - phản hồi •Xác định dữ liệu cần thu thập •Tổ chức thu thập dữ liệu •Tổ chức lưu trữ dữ liệu 4 Nội dung dữ liệu thu thập Theo Nội dung của 1 các chu hoạt động trình Nguồn lực Sự kiện Đối tượng nào? gì? liên quan? Resources Event Agent Mô hình REA Dữ liệu thu thập 5 Tổ chức thu thập dữ liệu Yêu cầu thông tin, Các chu trình kinh doanh yêu cầu quản lý, đặc Mô hình REA điểm kinh doanh Xác định các loại Hđộng, Đtượng, Nlực cần thu thập dữ liệu Tài khoản và Các đối Dữ liệu cần thu thập cho tượng từng đối tượng, nguồn lực chi tiết Dữ liệu cần thu thập cho từng hoạt động Chứng từ 6 1 mô hình REA minh họa chu trình doanh thu Resource Event Agent Đặt hàng Hàng hóa KH Xuất kho Tkhoản Nviên Giao Hàng Lập HĐ, ghi sổ Thu tiền 7 Các hoạt động thu thập, ghi nhận dữ liệu AIS thủ công Quá Sự kiện ảnh Ghi hưởng đến Chứng từ sổ Sổ trình báo cáo tài nhật nhật ký SXKD chính ký Báo Lập Sổ cái, Chuyển cáo tài báo sổ chi sổ chính cáo tiết 8 Các hoạt động thu thập, ghi nhận dữ liệu AIS trên nền máy tính Sự kiện của Nhập liệu các quá trình Chứng từ Nhập liệu hoạt động liên SXKD quan Thông tin Cập nhật, truy theo yêu xuất thông tin Các tập tin lưu cầu theo yêu cầu trữ dữ liệu Các đối tượng, nguồn Khai báo lực sử dụng 9 Các hoạt động thu thập, ghi nhận dữ liệu Nhập liệu, ghi nhật ký recording Nhập các sự kiện phát sinh theo thời gian vào hệ thống Cập nhật, chuyển sổ Update Tác động, thay đổi các dữ liệu lưu trữ số dư TK, số dư chi tiết KH… sau khi sự kiện xảy ra Khai báo Maintenance Đảm bảo duy trì các dữ liệu về các đối tượng thường sử dụng Khách hàng, nhà cung cấp, tài khoản, nhân viên… 10 Lưu trữ dữ liệu AIS thủ công AIS trên nền máy tính Hoạt động Lưu trữ Hoạt động Lưu trữ Ghi nhật ký  Sổ Nhập liệu  Tập tin nhật ký nghiệp vụ Khai báo  Tập tin chính Cập nhật  Tập tin Chuyển sổ  Sổ cái, chính sổ chi tiết 11 Lưu trữ dữ liệu trên tập tin Thực thể Dữ liệu tổng hợp Dữ liệu tham chiếu khách hàng Tên khách Mã KH Địa chỉ Mã số thuế Số dư hàng Chase 29 Lê Duẩn, KHNN-01 430121280-001 574,565,000 Mahattan KPMG Việt 115 Nguyễn KHTN-01 430421210-001 300,090,000 Nam Huệ UOB Viet 17 Lê Duẩn, KHTN-02 430011144-001 150,000,000 Nam Quận 01 142 Điện Biên KHTN-03 Anh Tuấn 437821270-001 234,000,000 Phủ, Công Ty 58 Nguyễn Du, Mẫu tin KHTN-04 0302984527 0 Quang Minh Công Ty 258 Lê Lợi, KHTN-05 0302657481 100,000,000 12 Thành Công Các loại tập tin lưu trữ dữ liệu Tập tin chính Master File  Lưu trữ các dữ liệu ít thay đổi về các đối tượng trong, và ngoài hệ thống. VD Khách hàng, Hàng hóa…  Không chứa các dữ liệu về các sự kiện phát sinh  Các dữ liệu lưu trữ có thể là các dữ liệu tham chiếu hay dữ liệu tổng hợp Tên hàng hóa Mã hàng VT Tài khoản SL tồn XEROX PR-001 Cái 1561 100 HP LASER PR-002 Cái 1561 20 TOSHIBA DESKPRO PC-001 Bộ 1561 150 13 Các loại tập tin lưu trữ dữ liệu tt Tập tin nghiệp vụ Transaction File  Lưu trữ dữ liệu về các sự kiện đặt hàng, bán hàng, thu tiền…  Luôn chứa trường NGÀY của SỰ KIỆN, nghiệp vụ  Luôn chứa các dữ liệu về giá cả, số lượng liên quan đến sự kiện Số Ngày Mã Mã KH SL Giá ĐĐH hđơn hđơn hàng 7869 13/4/04 KHTN-01 PC-001 1 345 7869 13/4/04 KHTN-01 PC-002 2 345 7870 15/4/04 KHNN-01 PR-002 3 567 14 Lợi ích của tập tin chính và tập tin nghiệp vụ Giảm thời gian nhập liệu Tránh lưu trữ trùng lắp dữ liệu Tăng cường khả năng kiểm soát dữ liệu Tiện lợi trong các hoạt động bảo quản dữ liệu 15 Phương thức nhập dữ liệu Theo thời gian thực Real-Time  Sự kiện được ghi nhận ngay sau phát sinh vào tập tin nghiệp vụ  Khi dữ liệu được nhập, sẽ kiểm tra các dữ liệu trong tập tin chính liên quan khách hàng, hàng TKho…  Các tập tin chính liên quan được cập nhật ngay  Có thể xem các báo cáo liên quan đến sự kiện bảng kê, báo cáo số dư KH, HTK, báo cáo tổng hợp… ngay sau được nhập vào. 16 Phương thức nhập dữ liệu tt Theo lô Batch  Sự kiện được tập hợp theo lô khi phát sinh chưa được nhập vào máy  Tính toán số tổng cộng của lô chứng từ Số kiểm soát  Các chứng từ trong lô lần lượt được nhập vào máy  Đối chiếu số tổng của lô do chương trình tính với số kiểm soát tính trước khi nhập liệu, kiểm tra thông tin trên báo cáo kiểm soát lô  Chuyển lô để cập nhập các tập tin chính liên quan  Các báo cáo liên quan đến các nghiệp vụ chỉ xem được khi lô nghiệp vụ đã được chuyển lô 17 Mã hóa các thực thể mang dữ liệu Ý nghĩa  Các thực thể mang các dữ liệu hoạt động, đối tượng, nguồn lực sẽ được mã hóa để tạo tính duy nhất, phân biệt giữa chúng với nhau  Việc mã hóa sẽ tiết kiệm thời gian và hạn chế sai sót trong quá trình nhập liệu và truy xuất thông tin liên quan đến các thực thể  Tổ chức các hoạt động, đối tượng, nguồn lực để đáp ứng các yêu cầu quản lý, yêu cầu thông tin 18 Các phương pháp mã hóa Mã trình tự/mã liên tiếp  Số hóa các đối tượng theo thứ tự liên tiếp VD MS sinh viên  Không linh động, hạn chế trong việc thêm, xóa dữ liệu  Không có tính mô tả thuộc tính của dữ liệu Mã khối/nhóm  Gán 1 nhóm các con số mang một ý nghĩa nhất định ví dụ mã UPC universal product codes bao gồm 5 số đầu là mã nhà SX, 5 số sau là mã sản phẩm. 19 94673-42659 Nhà SX Vinamilk, sản phẩm sữa tươi.. Các phương pháp mã hóa Mã phân cấp  Gán một nhóm các con số mang ý nghĩa 1 vị trí, phân cấp  Nhóm đứng trước là cấp trên của nhóm liền kề đó  VD; 01-100-1240 Mã cty thành viên-mã phòng KT-mã NV Mã gợi nhớ  Gán các kí tự và trong nhóm để mang 1 ý nghĩa nhất định  VD KH-001 Mã khách hàng, số 001 20 Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 22/03/2022, 0936 KẾT CẤU NỘI DUNG Ths Trần Thanh Thúy Chương Các mơ hình tổ chức xử lý liệu Mơ hình REAL Mã hóa liệu CÁC MƠ HÌNH TỔ CHỨC & XỬ LÝ DỮ LIỆU MƠ HÌNH KẾ TỐN THỦ CƠNG - Thu thập liệu, phân tích nghiệp vụ Mơ hình kế tốn thủ công - Ghi nhật ký, chuyển sổ chi tiết, sổ Mơ hình tổ chức theo tập tin - Điều chỉnh, khóa sổ Mơ hình tổ chức theo hệ quản trị sở liệu KẾ TỐN TRONG MƠI TRƯỜNG THỦ CÔNG Sổ nhật ký chung Sổ chi tiết SỔ CÁI Bảng tổng hợp chi tiết - Lập bảng cân đối tài khoản báo cáo tài KẾ TỐN TRONG MƠI TRƯỜNG THỦ CƠNG - Bỏ sót / trùng lắp - Sai sót cá nhân - Khơng kịp thời - Ppháp thu thập - Ghi kép - Không đầy đủ truyền miệng/ - Số dư, số phát sinh - Khơng thống - Dữ liệu tài theo đối tượng kế tốn - Thơng tin tài BCĐSPS BÁO CÁO TÀI CHÍNH Phân tán Khó chia sẻ Thiếu thống MƠ HÌNH KẾ TỐN XỬ LÝ BẰNG MÁY TÍNH Cơ sở liệu ? Chương trình ứng dụng TỔ CHỨC THEO CSDL Hệ quản trị sở liệu CSDL Chương trình ứng dụng Người sử dụng Chương trình ứng dụng - Là tập hợp chương trình liệu - Cho phép người sử dụng tạo mới, cập nhật, truy xuất thông tin TỔ CHỨC DL THEO KIỂU TẬP TIN … nơi lưu trữ toàn liệu DN, phục vụ nhiều đối tượng AIS TRONG MÔI TRƯỜNG MÁY TÍNH - Truyền miệng/ghi nhớ trực tiếp - In giấy/ máy - Chứng từ giấy/điện tử - Hthức đa dạng, chi tiết - Từ hthống khác/tự động - Thơng tin tài + phi TC XỬ LÝ THEO LÔ – THỜI GIAN THỰC BATCH XỬ LÝ THEO PROCESSING LÔ ONLINE BATCH PROCESSING ONLINE REAL – TIME PROCESSING - Theo lô theo thời gian thực - Thêm, cập nhật, thay đổi, xóa liệu SGK tr 41-48 - Ảnh hưởng cập nhật cao - Một số chức tự động cài đặt tính kiểm sốt XỬ LÝ THEO LƠ VÀ THỜI GIAN THỰC - Dễ dàng chuyển từ hình thức kế tốn tay sang hình thức kế tốn máy - Chi phí thấp hệ thống xử lý THEO LÔ MÔ HÌNH REAL - Cung cấp thơng tin kịp thời - Người sử dụng dễ dàng tạo báo cáo đặc biệt từ CSDL R E A L Nguồn lực Sự kiện Tác nhân Vị trí THEO THỜI GIAN THỰC a Thực thể lưu trữ - Các thông tin thường không kịp thời - Xử lý thường không linh hoạt + Khơng cung cấp báo cáo đặc biệt + Người sử dụng tham vấn thông tin nằm tập tin b Thuộc tính thực thể - Hệ thống xử lý phức tạp - Chi phí sử dụng HT cao c Mối liên kết thực thể d Mô tả mô hình REAL a Thực thể lưu trữ b Thuộc tính thực thể … đối tượng giới thực cần lưu trữ Ký tự Vùng DL Mẩu tin Tập tin Thuộc tính CSDL Thực thể khách hàng tính chất đặc trưng thực thể cần lưu trữ Mô tả thông tin mô tả chi tiết cho thực thể Khóa thuộc tính để phân biệt bảng Khóa ngoại thuộc tính bảng, để liên kết bảng, - Tập tin - Tập tin nghiệp vụ khóa bảng khác - Dữ liệu tham chiếu - Dữ liệu tổng hợp Ví dụ Khách hàng Mã KH, Tên KH, Địa chỉ, MST… c Mối liên kết thực thể d Mơ tả mơ hình REAL Tác nhân Một – Một 1 1 Nguồn lực Sự kiện Tác nhân Sự kiện NGUYÊN TẮC Một – Nhiều 1 N Nhiều – Nhiều N N Mỗi thực thể kiện phải liên kết thực thể nguồn lực kinh tế Mỗi thực thể kiện phải liên kết thực thể kiện khác Mỗi thực thể kiện phải liên kết hai thực thể tác nhân tham gia d Mơ tả mơ hình REAL MÃ HĨA DỮ LIỆU Các bước phân tích xây dựng mơ hình REAL Tìm hiểu doanh nghiệp Xác định nhu cầu thông tin Xác định kiện Xác định nguồn lực, tác nhân, vị trí Xác định thuộc tính, mối liên kêt Vẽ mơ hình REAL theo nguyên tắc TIẾP CẬN THEO CHU TRÌNH Mã trình tự 001 nhân viên thứ 002 nhân viên thứ … Mã khối 001 – 099 phòng kinh doanh 100 – 199 phòng kế toán Mã gợi nhớ F - 123 F nhân viên nữ M nhân viên nam Mã nhóm F - 123 Nhân viên nữ A phịng kế tốn ... Một số chức tự động cài đặt tính kiểm sốt XỬ LÝ THEO LÔ VÀ THỜI GIAN THỰC - Dễ dàng chuyển từ hình thức kế tốn tay sang hình thức kế tốn máy - Chi phí thấp hệ thống xử lý THEO LƠ MƠ HÌNH REAL -... phi TC XỬ LÝ THEO LƠ – THỜI GIAN THỰC BATCH XỬ LÝ THEO PROCESSING LÔ ONLINE BATCH PROCESSING ONLINE REAL – TIME PROCESSING - Theo lô theo thời gian thực - Thêm, cập nhật, thay đổi, xóa liệu SGK...MƠ HÌNH KẾ TỐN XỬ LÝ BẰNG MÁY TÍNH Cơ sở liệu ? Chương trình ứng dụng TỔ CHỨC THEO CSDL Hệ quản trị sở liệu CSDL Chương trình ứng dụng Người sử dụng - Xem thêm -Xem thêm Tổ chức và xử lý dữ liệu theo mô hình Real, Từ khóa liên quan quá trình thu thập và xử lý dữ liệu của mô hình to chuc va quan ly du lieu tổ chức dữ liệu theo mô hình real bước 3 tổ chức thu thập và xử lý dữ liệu phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu sơ cấp theo phương pháp phỏng vấn chuyên gia quá trình thu thập và xử lý dữ liệu chuyên viên phân tích và xử lý dữ liệu thống kê và xử lý dữ liệu môi trường các phương pháp tổ chức và truy nhập dữ liệu kết quả phân tích và xử lý dữ liệu kết quả phân tích và xử lý dữ liệu sơ cấp quản lý và xử lý dữ liệu căn bản quản lý và xử lý dữ liệu căn bản 1 phương pháp phân tích và xử lý dữ liệu thống kê phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu xác định thời lượng học về mặt lí thuyết và thực tế tiến hành xây dựng chương trình đào tạo dành cho đối tượng không chuyên ngữ tại việt nam điều tra với đối tượng sinh viên học tiếng nhật không chuyên ngữ1 phát huy những thành tựu công nghệ mới nhất được áp dụng vào công tác dạy và học ngoại ngữ mở máy động cơ lồng sóc hệ số công suất cosp fi p2 đặc tuyến mômen quay m fi p2 thông tin liên lạc và các dịch vụ phần 3 giới thiệu nguyên liệu chỉ tiêu chất lượng 9 tr 25 LOGOChương 2 Cơ Sở Dữ LiệuLớp viênLOGONội dung1Những vấn đề chung về CSDL2Thiết kế CSDL trong hệ thống TTKTLOGOI. Những vấn đề chung về CSDL1. Khái niệmCơ sở dữ liệu là một tập hợp có cấu trúccủa các dữ liệu được lưu trữ có thể thỏamãn đồng thời nhiều người sử Những vấn đề chung về CSDL2. Một số thuật ngữ trong thiết kế CSDLThựcthểCá thểThuật ngữQuanhệThuộctìnhTextLOGOI. Những vấn đề chung về CSDL2. Một số thuật ngữ trong thiết kế CSDLa Thực thể EntityLà lớp các đối tượng có cùng đặc tính chung mà người tamuốn quản lí thông tin về nóTrong thực tế có nhiều thực thể khác nhau+ Thực thể xác định+ Thực thể chức năng+ Thực thể sự kiện+ Thực thể quan hệLOGOI. Những vấn đề chung về CSDL2. Một số thuật ngữ trong thiết kế CSDLb Cá thể InstanceLà một đối tượng cụ thể trong cá thểVD Lớp KT8A1 là một cá thể của thực thể TrườngĐHKTKTCN, bút là một cá thể của thực thể đồdùng học tập...LOGOI. Những vấn đề chung về CSDL2. Một số thuật ngữ trong thiết kế CSDLc Thuộc tính AttributeLà đặc trưng riêng của tất cả các đối tượng trong thực thểCác loại thuộc tính phổ biến+ Thuộc tính định danh+ Thuộc tính mô tả+ Thuộc tính quan hệ+ Thuộc tính lặp+ Thuộc tính thứ sinhLOGOI. Những vấn đề chung về CSDL2. Một số thuật ngữ trong thiết kế CSDLd Quan hệ Relation- Quan hệ một – mộtVD 1 ổ khóa – 1 chìa khóa- Quan hệ một – nhiềuVD 1 khách hàng – Nhiều mặt hàngQuan hệ nhiều – nhiềuVD sinh viên và môn họcLOGOI. Những vấn đề chung về CSDL2. Một số thuật ngữ trong thiết kế CSDLd Quan hệ RelationBậc của quan hệ Chỉ số lượng thực thể tham gia vào quanhệ đó+ Quan hệ bậc 1 là quan hệ của một cá thể với các cá thểkhác cùng một thực thể+ Quan hệ bậc 2 là quan hệ giữa hai thực thể. Đây là quanhệ thường gặp trong thực thể.+ Quan hệ bậc 3 trở lên được gọi là quan hệ bậc cao. Mọiquan hệ bậc cao đều được biến đổi về quan hệ bậc 2LOGOI. Những vấn đề chung về CSDL2. Một số thuật ngữ trong thiết kế CSDLd Quan hệ RelationMô hình thực hiện+ Mô hình cơ sở dữ liệu thứ bậc Mô hình chính đầu tiêncó tính thương mại dành cho CSDL lớn LOGOI. Những vấn đề chung về CSDL2. Một số thuật ngữ trong thiết kế CSDLd Quan hệ Relation+ Mô hình cơ sở dữ liệu mạng Các báo cáo có thể thiếtlập từ nhiều nguồnLOGOI. Những vấn đề chung về CSDL2. Một số thuật ngữ trong thiết kế CSDLd Quan hệ Relation+ Mô hình cở sở dữ liệu quan hệ Có thêm chức năng chủkhác ~> Dễ hiểu và dễ thực hiện hơnLOGOI. Những vấn đề chung về CSDL3. Tổ chức dữ liệu theo mô hình REALa Cấu trúc mô hình RealGồm các thực thể cần lưu trữ trong mô hình, thuộc tính củathực thể, và mối liên kết giữa các thực thể này. Cấu trúcnày được mô tả về mặt lý luận dựa trên hình thức cấu trúccủa mô hình ER- Thực thể lưu trữ- Sự kiện events- Nguồn lực resources- Tác nhân agents- Vị trí locationsLOGOI. Những vấn đề chung về CSDL3. Tổ chức dữ liệu theo mô hình REALb Mô tả mô hình RealCác kí hiệu cơ bảnTên thực thểTên thuộc tính củathưc thểThuộc tính khóaLOGOI. Những vấn đề chung về CSDL3. Tổ chức dữ liệu theo mô hình REALb Mô tả mô hình RealNguyên tắc chung mô tả mô hình REAL + Nguyên tắc 1 Mỗi thực thể sự kiện phải liên kết ít nhấtmột thể nguồn lực kinh tế+ Nguyên tắc 2 Mỗi thực thể sự kiện phải liên kết ít nhấtmột thể sự kiện khác+ Nguyên tắc 3 Mỗi thực thể sự kiện phải liên kết ít nhấttới hai tác nhân tham giaLOGOI. Những vấn đề chung về CSDL3. Tổ chức dữ liệu theo mô hình REALc Các bước phân tích và xây dựng mô hình REAL- Bước 1 tìm hiểu hoạt động kinh doanh của đơnvị; cácchiến lược, chính sách, và kế hoạch phát triển cùng cácnhu cầu thông tin liên quan hoạt động kinh doanh để cómọi cái nhìn tổng quan về doanh Bước 2 Xem xét quy trình xử lý kinh doanh và xác địnhcác sự kiện quan trọng cần thu thập và lưu trữ thông tinvà trình tự của nó trong quá Bước 3 Phân tích mỗi một sự kiện đã nhận diện ở bước2 để xác minh nguồn lực sự kiện, tác nhân tham gia vàcác vị trí liên quan trong sựkiệnLOGOI. Những vấn đề chung về CSDL3. Tổ chức dữ liệu theo mô hình REALc Các bước phân tích và xây dựng mô hình REAL- Bước 4 Xác định các nhu cầu thông tin cần thu thập và lưutrữ về các nội dung đã được xác nhận ở bước 3. Xác định cácđặc điểm, chính sách liên quan tới các thực thể đã nhận diện ởbước 3 để làm căn cứ xác định các thuộc tính của thực thể vàmối liên kết giữa các thực Bước 5 Vẽ mô hình REAL theo đúng nguyên tắc mô tảLOGOII. Thiết kế CSDL trong HTTTKT1. Yêu cầu của hệ thống thông tin kế toána Yêu cầu cơ bản về thông tin kế toán- Một số yêu cầu cơ bản của thông tin kế toán hiện nay cóthể liệt kê đó là+ Trung thực+ Khách quan+ Đầy đủ+ Kịp thời+ Dễ hiểu+ Có thể so sánhLOGOII. Thiết kế CSDL trong HTTTKT1. Yêu cầu của hệ thống thông tin kế toánb Cơ sở hình thành thông tin kế toán- Thu thập thông tin kế toán ghi nhận ban đầu cácNVKTTC phát sinh thông qua các PP chứng từ kế Xử lý thông tin kế toán Phân loại , sắp xếp, xử lý, hệthống hóa thông tin những thông tin ban đầu qua cácphương pháp kế toán nhằm có được những thông tinphù hợp để ghi nhận vào các loại sổ kế toán, báo cáoliên Phân tích và cung cấp thông tin Phân tích những TTKTđược ghi nhận để có được những số liệu, những thôngtin đáp ứng được yêu cầu của các đối tượng liên Thiết kế CSDL trong HTTTKT1. Yêu cầu của hệ thống thông tin kế toánc Hình thức biểu hiện của thông tin kế toán- Sử dụng các thước đo giá trị, thước đo hiện vật, thướcđo thời gian. Tuy nhiên chủ yếu vẫn là thước đo giá Thiết kế CSDL trong HTTTKT1. Yêu cầu của hệ thống thông tin kế toánd Đánh giá chất lượng của thông tin kế toán- Tùy theo từng nhu cầu và mục tiêu nhất định, cũng nhưcăn cứ vào các Báo cáo kế toán khác nhau mới đánh giáđược chất lượng thông tin kế Tùy từng quy mô, lĩnh vực hoạt động mà yêu cầu cungcấp thông tin cũng khác Để đưa ra quyết định kinh tế phục vụ công tác quản lý,điều hành doanh nhiệp cần thiết và tiên quyết phải dựavào các thông tin kế toán, thông tin thuế của doanhnghiệp => hoạch định việc thu nhận – xử lý và phân tích ,cung cấp thông tin kế toán đáp ứng được vai trò đối vớitừng doanh Thiết kế CSDL trong HTTTKT2. Các bước thiết kế cơ sở dữ liệu trong hệ thống thông tinkế toán- Bước 1 Xác định nhu cầu thông tin- Bước 2 Xác định các thực thể và thuộc tính tương ứng- Bước 3 Xác định mối quan hệ giữa các thực thể- Bước 4 Tạo sơ đồ mối liên hệ thực thể- Bước 5 Chuẩn hóa mối quan hệLOGOCâu hỏi thảo luậnCâu 1 Trình bày khái niệm về CSDLCơ sở dữ liệu là một tập hợp có cấu trúc của các dữ liệuđược lưu trữ có thể thỏa mãn đồng thời nhiều người sửdụng- Với hệ thống thông tin kế toán thông thường xử lý thủcông, dữ liệu được lưu trữ trên giấy và cấu trúc của dữliệu chính là các mẫu chứng từ, sổ sách- Với các hệ thống kế toán dùng máy tính, dữ liệu đượclưu giữ dưới dạng các tệp tin và cấu trúc của dữ liệuchính là cấu trúc của các tập tin cơ sở dữ liệuLOGOCâu hỏi thảo luậnCâu 2 Khái niệm tệp và hệ thống tệp dữ liệu- Bit 1 hoặc 0- Byte- 8 bits số, kýtự , tínhiệu - Trường/ thuộc tính- Nhóm các ký tự được tổ chức nhằm mục đích lưu trữ vàxử lý- Biểu ghi / Thực thể- Nhóm các trường có liên quan tới nhau- Tập DL / Tập thực thể- Một nhóm các biểu ghi có cấu trúc giống nhau- Cơ sở dữ liệu CSDL- Một nhóm các tập dữ liệu có liên quan

tổ chức dữ liệu theo mô hình real